统计 đọc là tǒngjì, nghĩa là thống kê, cộng tổng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
统计
tǒngjì
thống kê, cộng tổng
động từ

Ví dụ với 统计

请统计一下今天的人数。
Qǐng tǒngjì yíxià jīntiān de rénshù.
Làm ơn thống kê số người hôm nay.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ "thống kê": 统计数据 (số liệu thống kê), 统计局 (cục thống kê).

Cách viết 统计 (thứ tự nét)

统… nét
计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 统计

ChữPinyinBộ thủSố nét
统tǒng纟9
计jì讠4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 统计

统计 tiếng Trung là gì?

统计 (tǒngjì) nghĩa là thống kê, cộng tổng (động từ).

统计 đọc thế nào?

统计 đọc là tǒngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 统计 thế nào?

Ví dụ: 请统计一下今天的人数。 (Qǐng tǒngjì yíxià jīntiān de rénshù.) nghĩa là: Làm ơn thống kê số người hôm nay.

统计 thuộc cấp HSK mấy?

统计 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet