护士 đọc là hùshi, nghĩa là y tá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
护士
hùshi
y tá
danh từ
Ví dụ với 护士
护士给孩子打了一针。
Hùshi gěi háizi dǎ le yì zhēn.
Y tá tiêm cho đứa bé một mũi.
Lưu ý khi dùng
Bác sĩ là 医生.
Cách viết 护士 (thứ tự nét)
护… nét
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 护士
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 护 | hù | 扌 | 7 |
| 士 | shi | 士 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 护士
护士 tiếng Trung là gì?
护士 (hùshi) nghĩa là y tá (danh từ).
护士 đọc thế nào?
护士 đọc là hùshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 护士 thế nào?
Ví dụ: 护士给孩子打了一针。 (Hùshi gěi háizi dǎ le yì zhēn.) nghĩa là: Y tá tiêm cho đứa bé một mũi.
护士 thuộc cấp HSK mấy?
护士 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet