脑袋 đọc là nǎodai, nghĩa là cái đầu, đầu óc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
脑袋
nǎodai
cái đầu, đầu óc
danh từ

Ví dụ với 脑袋

我的脑袋有点儿疼。
Wǒ de nǎodai yǒudiǎnr téng.
Đầu tôi hơi đau.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, thân mật hơn 头; còn dùng nói về trí óc: 动脑袋 (động não).

Cách viết 脑袋 (thứ tự nét)

脑… nét
袋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 脑袋

ChữPinyinBộ thủSố nét
脑nǎo⺼10
袋dai衣11

Hỏi nhanh về 脑袋

脑袋 tiếng Trung là gì?

脑袋 (nǎodai) nghĩa là cái đầu, đầu óc (danh từ).

脑袋 đọc thế nào?

脑袋 đọc là nǎodai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脑袋 thế nào?

Ví dụ: 我的脑袋有点儿疼。 (Wǒ de nǎodai yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Đầu tôi hơi đau.

脑袋 thuộc cấp HSK mấy?

脑袋 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet