类型 đọc là lèixíng, nghĩa là loại hình, kiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
类型
lèixíng
loại hình, kiểu
danh từ
Ví dụ với 类型
你喜欢什么类型的电影?
Nǐ xǐhuan shénme lèixíng de diànyǐng?
Bạn thích thể loại phim nào?
Lưu ý khi dùng
Hay hỏi sở thích: 什么类型 (loại nào), 类型不同 (khác kiểu).
Cách viết 类型 (thứ tự nét)
类… nét
型… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 类型
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 类 | lèi | 大 | 9 |
| 型 | xíng | 土 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 类型
类型 tiếng Trung là gì?
类型 (lèixíng) nghĩa là loại hình, kiểu (danh từ).
类型 đọc thế nào?
类型 đọc là lèixíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 类型 thế nào?
Ví dụ: 你喜欢什么类型的电影? (Nǐ xǐhuan shénme lèixíng de diànyǐng?) nghĩa là: Bạn thích thể loại phim nào?
类型 thuộc cấp HSK mấy?
类型 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet