政府 đọc là zhèngfǔ, nghĩa là chính phủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
政府
zhèngfǔ
chính phủ
danh từ

Ví dụ với 政府

政府在这里建了一个新公园。
Zhèngfǔ zài zhèlǐ jiàn le yí ge xīn gōngyuán.
Chính quyền đã xây một công viên mới ở đây.

Lưu ý khi dùng

Cơ quan hành chính nhà nước các cấp: 政府部门, 地方政府 (chính quyền địa phương).

Cách viết 政府 (thứ tự nét)

政… nét
府… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 政府

ChữPinyinBộ thủSố nét
政zhèng攵9
府fǔ广8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 政府

政府 tiếng Trung là gì?

政府 (zhèngfǔ) nghĩa là chính phủ (danh từ).

政府 đọc thế nào?

政府 đọc là zhèngfǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 政府 thế nào?

Ví dụ: 政府在这里建了一个新公园。 (Zhèngfǔ zài zhèlǐ jiàn le yí ge xīn gōngyuán.) nghĩa là: Chính quyền đã xây một công viên mới ở đây.

政府 thuộc cấp HSK mấy?

政府 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet