空 đọc là kòng, nghĩa là để trống; rảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
空
kòng
để trống; rảnh
động từ; tính từBộ thủ 穴8 nét

Ví dụ với 空

请在这儿空一行。
Qǐng zài zhèr kòng yì háng.
Xin hãy để trống một dòng ở đây.

Lưu ý khi dùng

Đọc kòng là "để trống, rảnh": 有空 (có rảnh); đọc kōng là "rỗng, trống không": 空气, 天空.

Cách viết 空 (thứ tự nét)

空… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 空

空 tiếng Trung là gì?

空 (kòng) nghĩa là để trống; rảnh (động từ; tính từ).

空 đọc thế nào?

空 đọc là kòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 空 thế nào?

Ví dụ: 请在这儿空一行。 (Qǐng zài zhèr kòng yì háng.) nghĩa là: Xin hãy để trống một dòng ở đây.

空 thuộc cấp HSK mấy?

空 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet