镜子 đọc là jìngzi, nghĩa là cái gương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
镜子
jìngzi
cái gương
danh từ

Ví dụ với 镜子

镜子里的人是我。
Jìngzi li de rén shì wǒ.
Người trong gương là tôi.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ thường dùng: 一面镜子.

Cách viết 镜子 (thứ tự nét)

镜… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 镜子

ChữPinyinBộ thủSố nét
镜jìng钅16
子zi子3

Hỏi nhanh về 镜子

镜子 tiếng Trung là gì?

镜子 (jìngzi) nghĩa là cái gương (danh từ).

镜子 đọc thế nào?

镜子 đọc là jìngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 镜子 thế nào?

Ví dụ: 镜子里的人是我。 (Jìngzi li de rén shì wǒ.) nghĩa là: Người trong gương là tôi.

镜子 thuộc cấp HSK mấy?

镜子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet