呼吸 đọc là hūxī, nghĩa là hít thở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
呼吸
hūxī
hít thở
động từ
Ví dụ với 呼吸
多呼吸新鲜空气。
Duō hūxī xīnxiān kōngqì.
Hít thở nhiều không khí trong lành.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 深呼吸 (hít thở sâu), 呼吸道 (đường hô hấp).
Cách viết 呼吸 (thứ tự nét)
呼… nét
吸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 呼吸
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 呼 | hū | 口 | 8 |
| 吸 | xī | 口 | 6 |
Hỏi nhanh về 呼吸
呼吸 tiếng Trung là gì?
呼吸 (hūxī) nghĩa là hít thở (động từ).
呼吸 đọc thế nào?
呼吸 đọc là hūxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 呼吸 thế nào?
Ví dụ: 多呼吸新鲜空气。 (Duō hūxī xīnxiān kōngqì.) nghĩa là: Hít thở nhiều không khí trong lành.
呼吸 thuộc cấp HSK mấy?
呼吸 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet