镜头 đọc là jìngtóu, nghĩa là ống kính; cảnh quay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
镜头
jìngtóu
ống kính; cảnh quay
danh từ
Ví dụ với 镜头
她很喜欢对着镜头笑。
Tā hěn xǐhuan duìzhe jìngtóu xiào.
Cô ấy rất thích cười trước ống kính.
Lưu ý khi dùng
Ống kính máy ảnh hoặc một cảnh trong phim: 长镜头 (cảnh quay dài).
Cách viết 镜头 (thứ tự nét)
镜… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 镜头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 镜 | jìng | 钅 | 16 |
| 头 | tóu | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 镜头
镜头 tiếng Trung là gì?
镜头 (jìngtóu) nghĩa là ống kính; cảnh quay (danh từ).
镜头 đọc thế nào?
镜头 đọc là jìngtóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 镜头 thế nào?
Ví dụ: 她很喜欢对着镜头笑。 (Tā hěn xǐhuan duìzhe jìngtóu xiào.) nghĩa là: Cô ấy rất thích cười trước ống kính.
镜头 thuộc cấp HSK mấy?
镜头 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet