男士 đọc là nánshì, nghĩa là quý ông, nam giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
男士
nánshì
quý ông, nam giới
danh từ
Ví dụ với 男士
男士们请这边坐。
Nánshìmen qǐng zhèbiān zuò.
Các quý ông xin mời ngồi bên này.
Lưu ý khi dùng
Cách gọi lịch sự đàn ông; nữ tương ứng là 女士.
Cách viết 男士 (thứ tự nét)
男… nét
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 男士
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 男 | nán | 田 | 7 |
| 士 | shì | 士 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 男士
男士 tiếng Trung là gì?
男士 (nánshì) nghĩa là quý ông, nam giới (danh từ).
男士 đọc thế nào?
男士 đọc là nánshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 男士 thế nào?
Ví dụ: 男士们请这边坐。 (Nánshìmen qǐng zhèbiān zuò.) nghĩa là: Các quý ông xin mời ngồi bên này.
男士 thuộc cấp HSK mấy?
男士 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet