粮食 đọc là liángshi, nghĩa là lương thực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
粮食
liángshi
lương thực
danh từ
Ví dụ với 粮食
我们不能浪费粮食。
Wǒmen bù néng làngfèi liángshi.
Chúng ta không được lãng phí lương thực.
Lưu ý khi dùng
Chỉ ngũ cốc nói chung (gạo, lúa mì, ngô); 粮食安全 là an ninh lương thực.
Cách viết 粮食 (thứ tự nét)
粮… nét
食… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 粮食
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 粮 | liáng | 米 | 13 |
| 食 | shi | 食 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 粮食
粮食 tiếng Trung là gì?
粮食 (liángshi) nghĩa là lương thực (danh từ).
粮食 đọc thế nào?
粮食 đọc là liángshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 粮食 thế nào?
Ví dụ: 我们不能浪费粮食。 (Wǒmen bù néng làngfèi liángshi.) nghĩa là: Chúng ta không được lãng phí lương thực.
粮食 thuộc cấp HSK mấy?
粮食 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet