乐趣 đọc là lèqù, nghĩa là niềm vui, thú vui. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
乐趣
lèqù
niềm vui, thú vui
danh từ
Ví dụ với 乐趣
读书给我带来很多乐趣。
Dúshū gěi wǒ dàilái hěn duō lèqù.
Đọc sách mang lại cho tôi nhiều niềm vui.
Lưu ý khi dùng
Niềm vui, thú vị từ một hoạt động: 生活的乐趣; khác 快乐 (vui vẻ).
Cách viết 乐趣 (thứ tự nét)
乐… nét
趣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 乐趣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 乐 | lè | 丿 | 5 |
| 趣 | qù | 走 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 乐趣
乐趣 tiếng Trung là gì?
乐趣 (lèqù) nghĩa là niềm vui, thú vui (danh từ).
乐趣 đọc thế nào?
乐趣 đọc là lèqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乐趣 thế nào?
Ví dụ: 读书给我带来很多乐趣。 (Dúshū gěi wǒ dàilái hěn duō lèqù.) nghĩa là: Đọc sách mang lại cho tôi nhiều niềm vui.
乐趣 thuộc cấp HSK mấy?
乐趣 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet