老实 đọc là lǎoshi, nghĩa là thật thà, chân thật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
老实
lǎoshi
thật thà, chân thật
tính từ

Ví dụ với 老实

他是个老实人。
Tā shì ge lǎoshi rén.
Anh ấy là người thật thà.

Lưu ý khi dùng

Còn có thể là "ngoan ngoãn, an phận": 老老实实 (thật thà ngay ngắn).

Cách viết 老实 (thứ tự nét)

老… nét
实… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 老实

ChữPinyinBộ thủSố nét
老lǎo老6
实shi宀8

Hỏi nhanh về 老实

老实 tiếng Trung là gì?

老实 (lǎoshi) nghĩa là thật thà, chân thật (tính từ).

老实 đọc thế nào?

老实 đọc là lǎoshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老实 thế nào?

Ví dụ: 他是个老实人。 (Tā shì ge lǎoshi rén.) nghĩa là: Anh ấy là người thật thà.

老实 thuộc cấp HSK mấy?

老实 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet