红包 đọc là hóngbāo, nghĩa là bao lì xì; tiền thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
红包
hóngbāo
bao lì xì; tiền thưởng
danh từ
Ví dụ với 红包
春节时,爷爷给孩子们发红包。
Chūnjié shí, yéye gěi háizimen fā hóngbāo.
Dịp Tết, ông phát lì xì cho các cháu.
Lưu ý khi dùng
Bao đỏ đựng tiền mừng tuổi, mừng cưới; trên WeChat còn có 微信红包 (lì xì điện tử). Nghĩa xấu: tiền lót tay.
Cách viết 红包 (thứ tự nét)
红… nét
包… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 红包
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 红 | hóng | 纟 | 6 |
| 包 | bāo | 勹 | 5 |
Hỏi nhanh về 红包
红包 tiếng Trung là gì?
红包 (hóngbāo) nghĩa là bao lì xì; tiền thưởng (danh từ).
红包 đọc thế nào?
红包 đọc là hóngbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 红包 thế nào?
Ví dụ: 春节时,爷爷给孩子们发红包。 (Chūnjié shí, yéye gěi háizimen fā hóngbāo.) nghĩa là: Dịp Tết, ông phát lì xì cho các cháu.
红包 thuộc cấp HSK mấy?
红包 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet