合同 đọc là hétong, nghĩa là hợp đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
合同
hétong
hợp đồng
danh từ
Ví dụ với 合同
我们明天谈合同。
Wǒmen míngtiān tán hétong.
Ngày mai chúng tôi bàn về hợp đồng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 份. Hay gặp: 劳动合同 (hợp đồng lao động), 租房合同 (hợp đồng thuê nhà).
Cách viết 合同 (thứ tự nét)
合… nét
同… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 合同
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 合 | hé | 口 | 6 |
| 同 | tong | 口 | 6 |
Hỏi nhanh về 合同
合同 tiếng Trung là gì?
合同 (hétong) nghĩa là hợp đồng (danh từ).
合同 đọc thế nào?
合同 đọc là hétong. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 合同 thế nào?
Ví dụ: 我们明天谈合同。 (Wǒmen míngtiān tán hétong.) nghĩa là: Ngày mai chúng tôi bàn về hợp đồng.
合同 thuộc cấp HSK mấy?
合同 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet