奖学金 đọc là jiǎngxuéjīn, nghĩa là học bổng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
奖学金
jiǎngxuéjīn
học bổng
danh từ
Ví dụ với 奖学金
她拿到了一笔奖学金。
Tā nádào le yì bǐ jiǎngxuéjīn.
Cô ấy đã nhận được một khoản học bổng.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng là 笔 (khoản) hoặc 份.
Cách viết 奖学金 (thứ tự nét)
奖… nét
学… nét
金… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 奖学金
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 奖 | jiǎng | 大 | 9 |
| 学 | xué | 子 | 8 |
| 金 | jīn | 金 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 奖学金
奖学金 tiếng Trung là gì?
奖学金 (jiǎngxuéjīn) nghĩa là học bổng (danh từ).
奖学金 đọc thế nào?
奖学金 đọc là jiǎngxuéjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奖学金 thế nào?
Ví dụ: 她拿到了一笔奖学金。 (Tā nádào le yì bǐ jiǎngxuéjīn.) nghĩa là: Cô ấy đã nhận được một khoản học bổng.
奖学金 thuộc cấp HSK mấy?
奖学金 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet