胸部 đọc là xiōngbù, nghĩa là ngực, vùng ngực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
胸部
xiōngbù
ngực, vùng ngực
danh từ
Ví dụ với 胸部
医生检查了他的胸部。
Yīshēng jiǎnchá le tā de xiōngbù.
Bác sĩ đã kiểm tra vùng ngực của anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Cách gọi trang trọng, hay dùng trong y học; khẩu ngữ gọi 胸.
Cách viết 胸部 (thứ tự nét)
胸… nét
部… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 胸部
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 胸 | xiōng | ⺼ | 10 |
| 部 | bù | 阝 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 胸部
胸部 tiếng Trung là gì?
胸部 (xiōngbù) nghĩa là ngực, vùng ngực (danh từ).
胸部 đọc thế nào?
胸部 đọc là xiōngbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胸部 thế nào?
Ví dụ: 医生检查了他的胸部。 (Yīshēng jiǎnchá le tā de xiōngbù.) nghĩa là: Bác sĩ đã kiểm tra vùng ngực của anh ấy.
胸部 thuộc cấp HSK mấy?
胸部 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet