进口 đọc là jìnkǒu, nghĩa là nhập khẩu; cửa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
进口
jìnkǒu
nhập khẩu; cửa vào
động từ; danh từ

Ví dụ với 进口

这些水果都是进口的。
Zhèxiē shuǐguǒ dōu shì jìnkǒu de.
Những loại trái cây này đều nhập khẩu.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 出口 (xuất khẩu, cửa ra); nghĩa "lối vào" là 入口 hay dùng hơn.

Cách viết 进口 (thứ tự nét)

进… nét
口… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 进口

ChữPinyinBộ thủSố nét
进jìn辶7
口kǒu口3

Hỏi nhanh về 进口

进口 tiếng Trung là gì?

进口 (jìnkǒu) nghĩa là nhập khẩu; cửa vào (động từ; danh từ).

进口 đọc thế nào?

进口 đọc là jìnkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 进口 thế nào?

Ví dụ: 这些水果都是进口的。 (Zhèxiē shuǐguǒ dōu shì jìnkǒu de.) nghĩa là: Những loại trái cây này đều nhập khẩu.

进口 thuộc cấp HSK mấy?

进口 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet