号码 đọc là hàomǎ, nghĩa là số (điện thoại, ghế, phòng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
号码
hàomǎ
số (điện thoại, ghế, phòng)
danh từ
Ví dụ với 号码
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
Lưu ý khi dùng
Số điện thoại, số phòng, số áo: 手机号码, 房间号码; nói gọn là 号.
Cách viết 号码 (thứ tự nét)
号… nét
码… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 号码
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 号 | hào | 口 | 5 |
| 码 | mǎ | 石 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 号码
号码 tiếng Trung là gì?
号码 (hàomǎ) nghĩa là số (điện thoại, ghế, phòng) (danh từ).
号码 đọc thế nào?
号码 đọc là hàomǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 号码 thế nào?
Ví dụ: 你的手机号码是多少? (Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?) nghĩa là: Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
号码 thuộc cấp HSK mấy?
号码 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet