江 đọc là jiāng, nghĩa là sông (lớn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
江
jiāng
sông (lớn)
danh từBộ thủ 氵6 nét
Ví dụ với 江
这条江很长。
Zhè tiáo jiāng hěn cháng.
Con sông này rất dài.
Lưu ý khi dùng
Hay là tên sông lớn: 长江 (Trường Giang), 珠江 (Châu Giang); sông nhỏ dùng 河.
Cách viết 江 (thứ tự nét)
江… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 江
江 tiếng Trung là gì?
江 (jiāng) nghĩa là sông (lớn) (danh từ).
江 đọc thế nào?
江 đọc là jiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 江 thế nào?
Ví dụ: 这条江很长。 (Zhè tiáo jiāng hěn cháng.) nghĩa là: Con sông này rất dài.
江 thuộc cấp HSK mấy?
江 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet