利益 đọc là lìyì, nghĩa là lợi ích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
利益
lìyì
lợi ích
danh từ

Ví dụ với 利益

我们要保护大家的利益。
Wǒmen yào bǎohù dàjiā de lìyì.
Chúng ta cần bảo vệ lợi ích của mọi người.

Lưu ý khi dùng

Lợi ích (có thể là vật chất): 共同利益 (lợi ích chung); khác 好处 khẩu ngữ hơn.

Cách viết 利益 (thứ tự nét)

利… nét
益… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 利益

ChữPinyinBộ thủSố nét
利lì刂7
益yì皿10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 利益

利益 tiếng Trung là gì?

利益 (lìyì) nghĩa là lợi ích (danh từ).

利益 đọc thế nào?

利益 đọc là lìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 利益 thế nào?

Ví dụ: 我们要保护大家的利益。 (Wǒmen yào bǎohù dàjiā de lìyì.) nghĩa là: Chúng ta cần bảo vệ lợi ích của mọi người.

利益 thuộc cấp HSK mấy?

利益 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet