开水 đọc là kāishuǐ, nghĩa là nước sôi, nước đun sôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
开水
kāishuǐ
nước sôi, nước đun sôi
danh từ
Ví dụ với 开水
请给我一杯开水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāishuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước nóng.
Lưu ý khi dùng
Người Trung Quốc thường uống nước nóng (开水) chứ ít uống nước lạnh; ở ga tàu, khách sạn thường có bình nước sôi.
Cách viết 开水 (thứ tự nét)
开… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 廾 | 4 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 开水
开水 tiếng Trung là gì?
开水 (kāishuǐ) nghĩa là nước sôi, nước đun sôi (danh từ).
开水 đọc thế nào?
开水 đọc là kāishuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开水 thế nào?
Ví dụ: 请给我一杯开水。 (Qǐng gěi wǒ yì bēi kāishuǐ.) nghĩa là: Làm ơn cho tôi một cốc nước nóng.
开水 thuộc cấp HSK mấy?
开水 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet