毫米 đọc là háomǐ, nghĩa là milimét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
毫米
háomǐ
milimét
lượng từ
Ví dụ với 毫米
今天下了五毫米的雨。
Jīntiān xià le wǔ háomǐ de yǔ.
Hôm nay mưa năm milimét.
Lưu ý khi dùng
1 厘米 bằng 10 毫米.
Cách viết 毫米 (thứ tự nét)
毫… nét
米… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 毫米
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 毫 | háo | 毛 | 11 |
| 米 | mǐ | 米 | 6 |
Hỏi nhanh về 毫米
毫米 tiếng Trung là gì?
毫米 (háomǐ) nghĩa là milimét (lượng từ).
毫米 đọc thế nào?
毫米 đọc là háomǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毫米 thế nào?
Ví dụ: 今天下了五毫米的雨。 (Jīntiān xià le wǔ háomǐ de yǔ.) nghĩa là: Hôm nay mưa năm milimét.
毫米 thuộc cấp HSK mấy?
毫米 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet