兄弟 đọc là xiōngdì, nghĩa là anh em; (khẩu ngữ) bạn thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
兄弟
xiōngdì
anh em; (khẩu ngữ) bạn thân
danh từ

Ví dụ với 兄弟

他们兄弟三人都在上海工作。
Tāmen xiōngdì sān rén dōu zài Shànghǎi gōngzuò.
Ba anh em họ đều làm việc ở Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

兄弟 là anh em trai; anh chị em nói chung gọi 兄弟姐妹. Khẩu ngữ gọi bạn nam thân: 好兄弟.

Cách viết 兄弟 (thứ tự nét)

兄… nét
弟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 兄弟

ChữPinyinBộ thủSố nét
兄xiōng儿5
弟dì弓7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 兄弟

兄弟 tiếng Trung là gì?

兄弟 (xiōngdì) nghĩa là anh em; (khẩu ngữ) bạn thân (danh từ).

兄弟 đọc thế nào?

兄弟 đọc là xiōngdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 兄弟 thế nào?

Ví dụ: 他们兄弟三人都在上海工作。 (Tāmen xiōngdì sān rén dōu zài Shànghǎi gōngzuò.) nghĩa là: Ba anh em họ đều làm việc ở Thượng Hải.

兄弟 thuộc cấp HSK mấy?

兄弟 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet