来不及 đọc là láibují, nghĩa là không kịp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
来不及
láibují
không kịp
động từ

Ví dụ với 来不及

现在去已经来不及了。
Xiànzài qù yǐjīng láibují le.
Bây giờ đi thì không kịp nữa rồi.

Lưu ý khi dùng

Dạng phủ định của 来得及; thường kèm 了: 来不及了.

Cách viết 来不及 (thứ tự nét)

来… nét
不… nét
及… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 来不及

ChữPinyinBộ thủSố nét
来lái木7
不bu一4
及jí又3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 来不及

来不及 tiếng Trung là gì?

来不及 (láibují) nghĩa là không kịp (động từ).

来不及 đọc thế nào?

来不及 đọc là láibují. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 来不及 thế nào?

Ví dụ: 现在去已经来不及了。 (Xiànzài qù yǐjīng láibují le.) nghĩa là: Bây giờ đi thì không kịp nữa rồi.

来不及 thuộc cấp HSK mấy?

来不及 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet