来得及 đọc là láidejí, nghĩa là kịp, còn kịp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
来得及
láidejí
kịp, còn kịp
động từ
Ví dụ với 来得及
别急,我们还来得及。
Bié jí, wǒmen hái láidejí.
Đừng vội, chúng ta vẫn còn kịp.
Lưu ý khi dùng
Hỏi: 来得及吗? (có kịp không?); phủ định 来不及.
Cách viết 来得及 (thứ tự nét)
来… nét
得… nét
及… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 来得及
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 来 | lái | 木 | 7 |
| 得 | de | 彳 | 11 |
| 及 | jí | 又 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 来得及
来得及 tiếng Trung là gì?
来得及 (láidejí) nghĩa là kịp, còn kịp (động từ).
来得及 đọc thế nào?
来得及 đọc là láidejí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来得及 thế nào?
Ví dụ: 别急,我们还来得及。 (Bié jí, wǒmen hái láidejí.) nghĩa là: Đừng vội, chúng ta vẫn còn kịp.
来得及 thuộc cấp HSK mấy?
来得及 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet