辣 đọc là là, nghĩa là cay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
辣
là
cay
tính từBộ thủ 辛14 nét

Ví dụ với 辣

这个菜太辣了。
Zhège cài tài là le.
Món này cay quá.

Lưu ý khi dùng

Hay hỏi 你吃辣吗? (bạn ăn cay không?); 不要辣 là đừng cho cay; còn 麻辣 là cay tê.

Cách viết 辣 (thứ tự nét)

辣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 辣

辣 tiếng Trung là gì?

辣 (là) nghĩa là cay (tính từ).

辣 đọc thế nào?

辣 đọc là là. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 辣 thế nào?

Ví dụ: 这个菜太辣了。 (Zhège cài tài là le.) nghĩa là: Món này cay quá.

辣 thuộc cấp HSK mấy?

辣 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet