拉开 đọc là lākāi, nghĩa là kéo ra, kéo mở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
拉开
lākāi
kéo ra, kéo mở
động từ

Ví dụ với 拉开

他拉开门,看了看外面。
Tā lākāi mén, kàn le kàn wàimian.
Anh ấy kéo cửa mở, nhìn ra bên ngoài.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa "tạo khoảng cách": 拉开距离 (kéo giãn khoảng cách).

Cách viết 拉开 (thứ tự nét)

拉… nét
开… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拉开

ChữPinyinBộ thủSố nét
拉lā扌8
开kāi廾4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拉开

拉开 tiếng Trung là gì?

拉开 (lākāi) nghĩa là kéo ra, kéo mở (động từ).

拉开 đọc thế nào?

拉开 đọc là lākāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拉开 thế nào?

Ví dụ: 他拉开门,看了看外面。 (Tā lākāi mén, kàn le kàn wàimian.) nghĩa là: Anh ấy kéo cửa mở, nhìn ra bên ngoài.

拉开 thuộc cấp HSK mấy?

拉开 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet