航空 đọc là hángkōng, nghĩa là hàng không. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
航空
hángkōng
hàng không
danh từ
Ví dụ với 航空
他在航空公司工作。
Tā zài hángkōng gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở hãng hàng không.
Lưu ý khi dùng
Thường là thành tố: 航空公司 (hãng hàng không), 航空信 (thư gửi đường hàng không).
Cách viết 航空 (thứ tự nét)
航… nét
空… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 航空
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 航 | háng | 舟 | 10 |
| 空 | kōng | 穴 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 航空
航空 tiếng Trung là gì?
航空 (hángkōng) nghĩa là hàng không (danh từ).
航空 đọc thế nào?
航空 đọc là hángkōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 航空 thế nào?
Ví dụ: 他在航空公司工作。 (Tā zài hángkōng gōngsī gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở hãng hàng không.
航空 thuộc cấp HSK mấy?
航空 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet