简历 đọc là jiǎnlì, nghĩa là sơ yếu lý lịch, CV. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
简历
jiǎnlì
sơ yếu lý lịch, CV
danh từ
Ví dụ với 简历
我已经把简历发给公司了。
Wǒ yǐjīng bǎ jiǎnlì fā gěi gōngsī le.
Tôi đã gửi CV cho công ty rồi.
Lưu ý khi dùng
Dùng khi xin việc: 投简历 (nộp CV), 写简历 (viết CV).
Cách viết 简历 (thứ tự nét)
简… nét
历… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 简历
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 简 | jiǎn | ⺮ | 13 |
| 历 | lì | 厂 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 简历
简历 tiếng Trung là gì?
简历 (jiǎnlì) nghĩa là sơ yếu lý lịch, CV (danh từ).
简历 đọc thế nào?
简历 đọc là jiǎnlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 简历 thế nào?
Ví dụ: 我已经把简历发给公司了。 (Wǒ yǐjīng bǎ jiǎnlì fā gěi gōngsī le.) nghĩa là: Tôi đã gửi CV cho công ty rồi.
简历 thuộc cấp HSK mấy?
简历 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet