卷 đọc là juàn, nghĩa là quyển, tập (sách). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
卷
juàn
quyển, tập (sách)
lượng từBộ thủ 㔾8 nét
Ví dụ với 卷
这套书一共有五卷。
Zhè tào shū yígòng yǒu wǔ juàn.
Bộ sách này có tất cả năm tập.
Lưu ý khi dùng
Đọc juàn: tập, quyển của bộ sách (第一卷 = tập 1); cũng có trong 试卷 (bài thi). Lượng từ "cuộn" (一卷纸) đọc juǎn.
Cách viết 卷 (thứ tự nét)
卷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 卷
卷 tiếng Trung là gì?
卷 (juàn) nghĩa là quyển, tập (sách) (lượng từ).
卷 đọc thế nào?
卷 đọc là juàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 卷 thế nào?
Ví dụ: 这套书一共有五卷。 (Zhè tào shū yígòng yǒu wǔ juàn.) nghĩa là: Bộ sách này có tất cả năm tập.
卷 thuộc cấp HSK mấy?
卷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet