卷 đọc là juǎn, nghĩa là cuốn, cuộn, quấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
卷
juǎn
cuốn, cuộn, quấn
động từBộ thủ 㔾8 nét

Ví dụ với 卷

风把地上的叶子卷起来了。
Fēng bǎ dìshang de yèzi juǎn qǐlai le.
Gió cuốn những chiếc lá dưới đất lên.

Lưu ý khi dùng

Đọc juǎn: cuộn, cuốn (卷起来). Lượng từ "cuộn" cũng đọc juǎn: 一卷纸 (một cuộn giấy). Nghĩa "quyển, tập" đọc juàn.

Cách viết 卷 (thứ tự nét)

卷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 卷

卷 tiếng Trung là gì?

卷 (juǎn) nghĩa là cuốn, cuộn, quấn (động từ).

卷 đọc thế nào?

卷 đọc là juǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 卷 thế nào?

Ví dụ: 风把地上的叶子卷起来了。 (Fēng bǎ dìshang de yèzi juǎn qǐlai le.) nghĩa là: Gió cuốn những chiếc lá dưới đất lên.

卷 thuộc cấp HSK mấy?

卷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet