聚会 đọc là jùhuì, nghĩa là buổi tụ họp, liên hoan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
聚会
jùhuì
buổi tụ họp, liên hoan
động từ; danh từ
Ví dụ với 聚会
周末我们有一个朋友聚会。
Zhōumò wǒmen yǒu yí ge péngyou jùhuì.
Cuối tuần chúng tôi có một buổi họp mặt bạn bè.
Lưu ý khi dùng
Vừa là danh từ (一场聚会) vừa là động từ ly hợp nhẹ: 聚个会 (làm buổi gặp mặt).
Cách viết 聚会 (thứ tự nét)
聚… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 聚会
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 聚 | jù | 耳 | 14 |
| 会 | huì | 人 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 聚会
聚会 tiếng Trung là gì?
聚会 (jùhuì) nghĩa là buổi tụ họp, liên hoan (động từ; danh từ).
聚会 đọc thế nào?
聚会 đọc là jùhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 聚会 thế nào?
Ví dụ: 周末我们有一个朋友聚会。 (Zhōumò wǒmen yǒu yí ge péngyou jùhuì.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi có một buổi họp mặt bạn bè.
聚会 thuộc cấp HSK mấy?
聚会 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet