填 đọc là tián, nghĩa là điền; lấp, nhét đầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
填
tián
điền; lấp, nhét đầy
động từBộ thủ 土13 nét

Ví dụ với 填

请在这里填你的名字。
Qǐng zài zhèlǐ tián nǐ de míngzi.
Làm ơn điền tên của bạn vào đây.

Lưu ý khi dùng

Điền biểu mẫu: 填表; lấp đầy: 填满 (lấp đầy), 填写 (điền, ghi).

Cách viết 填 (thứ tự nét)

填… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 填

填 tiếng Trung là gì?

填 (tián) nghĩa là điền; lấp, nhét đầy (động từ).

填 đọc thế nào?

填 đọc là tián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 填 thế nào?

Ví dụ: 请在这里填你的名字。 (Qǐng zài zhèlǐ tián nǐ de míngzi.) nghĩa là: Làm ơn điền tên của bạn vào đây.

填 thuộc cấp HSK mấy?

填 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet