括号 đọc là kuòhào, nghĩa là dấu ngoặc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
括号
kuòhào
dấu ngoặc
danh từ
Ví dụ với 括号
请把答案写在括号里。
Qǐng bǎ dá'àn xiě zài kuòhào li.
Xin hãy viết đáp án vào trong ngoặc.
Lưu ý khi dùng
Dạng thường gặp trong đề thi điền vào ngoặc: 在括号里填.
Cách viết 括号 (thứ tự nét)
括… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 括号
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 括 | kuò | 扌 | 9 |
| 号 | hào | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 括号
括号 tiếng Trung là gì?
括号 (kuòhào) nghĩa là dấu ngoặc (danh từ).
括号 đọc thế nào?
括号 đọc là kuòhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 括号 thế nào?
Ví dụ: 请把答案写在括号里。 (Qǐng bǎ dá'àn xiě zài kuòhào li.) nghĩa là: Xin hãy viết đáp án vào trong ngoặc.
括号 thuộc cấp HSK mấy?
括号 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet