寒假 đọc là hánjià, nghĩa là kỳ nghỉ đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
寒假
hánjià
kỳ nghỉ đông
danh từ
Ví dụ với 寒假
寒假你有什么打算?
Hánjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn?
Kỳ nghỉ đông bạn có dự định gì?
Lưu ý khi dùng
Kỳ nghỉ đông của học sinh, sinh viên Trung Quốc thường vào khoảng tháng 1 đến tháng 2, gần dịp Tết Âm lịch. Kỳ nghỉ hè là 暑假.
Cách viết 寒假 (thứ tự nét)
寒… nét
假… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 寒假
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 寒 | hán | 宀 | 12 |
| 假 | jià | 亻 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 寒假
寒假 tiếng Trung là gì?
寒假 (hánjià) nghĩa là kỳ nghỉ đông (danh từ).
寒假 đọc thế nào?
寒假 đọc là hánjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 寒假 thế nào?
Ví dụ: 寒假你有什么打算? (Hánjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn?) nghĩa là: Kỳ nghỉ đông bạn có dự định gì?
寒假 thuộc cấp HSK mấy?
寒假 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet