巨大 đọc là jùdà, nghĩa là to lớn, khổng lồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
巨大
jùdà
to lớn, khổng lồ
tính từ
Ví dụ với 巨大
这里发生了巨大的变化。
Zhèlǐ fāshēng le jùdà de biànhuà.
Nơi này đã có những thay đổi to lớn.
Lưu ý khi dùng
Chỉ quy mô, mức độ lớn; hay đi với 变化, 影响, 压力.
Cách viết 巨大 (thứ tự nét)
巨… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 巨大
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 巨 | jù | 匚 | 4 |
| 大 | dà | 大 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 巨大
巨大 tiếng Trung là gì?
巨大 (jùdà) nghĩa là to lớn, khổng lồ (tính từ).
巨大 đọc thế nào?
巨大 đọc là jùdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巨大 thế nào?
Ví dụ: 这里发生了巨大的变化。 (Zhèlǐ fāshēng le jùdà de biànhuà.) nghĩa là: Nơi này đã có những thay đổi to lớn.
巨大 thuộc cấp HSK mấy?
巨大 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet