新娘 đọc là xīnniáng, nghĩa là cô dâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
新娘
xīnniáng
cô dâu
danh từ

Ví dụ với 新娘

新娘今天特别漂亮。
Xīnniáng jīntiān tèbié piàoliang.
Hôm nay cô dâu đặc biệt xinh đẹp.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ còn gọi 新娘子; đi cặp với 新郎 (chú rể).

Cách viết 新娘 (thứ tự nét)

新… nét
娘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 新娘

ChữPinyinBộ thủSố nét
新xīn斤13
娘niáng女10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 新娘

新娘 tiếng Trung là gì?

新娘 (xīnniáng) nghĩa là cô dâu (danh từ).

新娘 đọc thế nào?

新娘 đọc là xīnniáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 新娘 thế nào?

Ví dụ: 新娘今天特别漂亮。 (Xīnniáng jīntiān tèbié piàoliang.) nghĩa là: Hôm nay cô dâu đặc biệt xinh đẹp.

新娘 thuộc cấp HSK mấy?

新娘 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet