体重 đọc là tǐzhòng, nghĩa là cân nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
体重
tǐzhòng
cân nặng
danh từ
Ví dụ với 体重
你的体重是多少?
Nǐ de tǐzhòng shì duōshao?
Cân nặng của bạn là bao nhiêu?
Lưu ý khi dùng
Cân nặng của người và động vật; vật thì dùng 重量. Cụm: 称体重 (cân người), 体重增加 (tăng cân).
Cách viết 体重 (thứ tự nét)
体… nét
重… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 体重
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
| 重 | zhòng | 里 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 体重
体重 tiếng Trung là gì?
体重 (tǐzhòng) nghĩa là cân nặng (danh từ).
体重 đọc thế nào?
体重 đọc là tǐzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 体重 thế nào?
Ví dụ: 你的体重是多少? (Nǐ de tǐzhòng shì duōshao?) nghĩa là: Cân nặng của bạn là bao nhiêu?
体重 thuộc cấp HSK mấy?
体重 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet