体检 đọc là tǐjiǎn, nghĩa là khám sức khỏe tổng quát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
体检
tǐjiǎn
khám sức khỏe tổng quát
động từ
Ví dụ với 体检
公司每年让我们体检一次。
Gōngsī měi nián ràng wǒmen tǐjiǎn yí cì.
Công ty mỗi năm cho chúng tôi khám sức khỏe một lần.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 体格检查. Cụm: 做体检 (đi khám sức khỏe), 体检报告 (kết quả khám).
Cách viết 体检 (thứ tự nét)
体… nét
检… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 体检
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
| 检 | jiǎn | 木 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 体检
体检 tiếng Trung là gì?
体检 (tǐjiǎn) nghĩa là khám sức khỏe tổng quát (động từ).
体检 đọc thế nào?
体检 đọc là tǐjiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 体检 thế nào?
Ví dụ: 公司每年让我们体检一次。 (Gōngsī měi nián ràng wǒmen tǐjiǎn yí cì.) nghĩa là: Công ty mỗi năm cho chúng tôi khám sức khỏe một lần.
体检 thuộc cấp HSK mấy?
体检 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet