宽 đọc là kuān, nghĩa là rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
宽
kuān
rộng
tính từBộ thủ 宀10 nét
Ví dụ với 宽
这条马路很宽。
Zhè tiáo mǎlù hěn kuān.
Con đường này rất rộng.
Lưu ý khi dùng
Chỉ bề ngang; trái nghĩa 窄 (hẹp). Nghĩa bóng: 宽松 (rộng rãi, thoải mái).
Cách viết 宽 (thứ tự nét)
宽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 大dà · to
- 马路mǎlù · đường cái
Hỏi nhanh về 宽
宽 tiếng Trung là gì?
宽 (kuān) nghĩa là rộng (tính từ).
宽 đọc thế nào?
宽 đọc là kuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宽 thế nào?
Ví dụ: 这条马路很宽。 (Zhè tiáo mǎlù hěn kuān.) nghĩa là: Con đường này rất rộng.
宽 thuộc cấp HSK mấy?
宽 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet