快递 đọc là kuàidì, nghĩa là chuyển phát nhanh; kiện hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
快递
kuàidì
chuyển phát nhanh; kiện hàng
danh từ

Ví dụ với 快递

我的快递明天就能到。
Wǒ de kuàidì míngtiān jiù néng dào.
Kiện hàng của tôi mai là đến.

Lưu ý khi dùng

Ở Trung Quốc mua hàng online thường nhận bằng 快递; 取快递 là đi lấy kiện hàng.

Cách viết 快递 (thứ tự nét)

快… nét
递… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 快递

ChữPinyinBộ thủSố nét
快kuài忄7
递dì辶10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 快递

快递 tiếng Trung là gì?

快递 (kuàidì) nghĩa là chuyển phát nhanh; kiện hàng (danh từ).

快递 đọc thế nào?

快递 đọc là kuàidì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 快递 thế nào?

Ví dụ: 我的快递明天就能到。 (Wǒ de kuàidì míngtiān jiù néng dào.) nghĩa là: Kiện hàng của tôi mai là đến.

快递 thuộc cấp HSK mấy?

快递 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet