海鲜 đọc là hǎixiān, nghĩa là hải sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
海鲜
hǎixiān
hải sản
danh từ
Ví dụ với 海鲜
这家店的海鲜很新鲜。
Zhè jiā diàn de hǎixiān hěn xīnxiān.
Hải sản ở quán này rất tươi.
Lưu ý khi dùng
Hữu ích khi gọi món: 我对海鲜过敏 (tôi dị ứng hải sản).
Cách viết 海鲜 (thứ tự nét)
海… nét
鲜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海鲜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
| 鲜 | xiān | 鱼 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 海鲜
海鲜 tiếng Trung là gì?
海鲜 (hǎixiān) nghĩa là hải sản (danh từ).
海鲜 đọc thế nào?
海鲜 đọc là hǎixiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海鲜 thế nào?
Ví dụ: 这家店的海鲜很新鲜。 (Zhè jiā diàn de hǎixiān hěn xīnxiān.) nghĩa là: Hải sản ở quán này rất tươi.
海鲜 thuộc cấp HSK mấy?
海鲜 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet