加入 đọc là jiārù, nghĩa là gia nhập, tham gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
加入
jiārù
gia nhập, tham gia
động từ
Ví dụ với 加入
我想加入学校的足球队。
Wǒ xiǎng jiārù xuéxiào de zúqiú duì.
Tôi muốn gia nhập đội bóng đá của trường.
Lưu ý khi dùng
Vào một tổ chức, nhóm (加入俱乐部); còn nghĩa cho thêm vào (加入一点儿糖).
Cách viết 加入 (thứ tự nét)
加… nét
入… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加入
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 入 | rù | 入 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 加入
加入 tiếng Trung là gì?
加入 (jiārù) nghĩa là gia nhập, tham gia (động từ).
加入 đọc thế nào?
加入 đọc là jiārù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加入 thế nào?
Ví dụ: 我想加入学校的足球队。 (Wǒ xiǎng jiārù xuéxiào de zúqiú duì.) nghĩa là: Tôi muốn gia nhập đội bóng đá của trường.
加入 thuộc cấp HSK mấy?
加入 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet