加班 đọc là jiābān, nghĩa là làm thêm giờ, tăng ca. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
加班
jiābān
làm thêm giờ, tăng ca
động từ

Ví dụ với 加班

今天晚上我要加班。
Jīntiān wǎnshang wǒ yào jiābān.
Tối nay tôi phải làm thêm giờ.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 加了两个小时班 (tăng ca hai tiếng); không nói 加班工作.

Cách viết 加班 (thứ tự nét)

加… nét
班… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 加班

ChữPinyinBộ thủSố nét
加jiā力5
班bān王10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 加班

加班 tiếng Trung là gì?

加班 (jiābān) nghĩa là làm thêm giờ, tăng ca (động từ).

加班 đọc thế nào?

加班 đọc là jiābān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 加班 thế nào?

Ví dụ: 今天晚上我要加班。 (Jīntiān wǎnshang wǒ yào jiābān.) nghĩa là: Tối nay tôi phải làm thêm giờ.

加班 thuộc cấp HSK mấy?

加班 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet