居住 đọc là jūzhù, nghĩa là cư trú, sinh sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
居住
jūzhù
cư trú, sinh sống
động từ

Ví dụ với 居住

他在北京居住了十年。
Tā zài Běijīng jūzhù le shí nián.
Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh mười năm.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 住; thường gặp trong giấy tờ: 居住地 (nơi cư trú).

Cách viết 居住 (thứ tự nét)

居… nét
住… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 居住

ChữPinyinBộ thủSố nét
居jū户8
住zhù亻7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 居住

居住 tiếng Trung là gì?

居住 (jūzhù) nghĩa là cư trú, sinh sống (động từ).

居住 đọc thế nào?

居住 đọc là jūzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 居住 thế nào?

Ví dụ: 他在北京居住了十年。 (Tā zài Běijīng jūzhù le shí nián.) nghĩa là: Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh mười năm.

居住 thuộc cấp HSK mấy?

居住 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet