海水 đọc là hǎishuǐ, nghĩa là nước biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
海水
hǎishuǐ
nước biển
danh từ
Ví dụ với 海水
海水有点儿咸。
Hǎishuǐ yǒudiǎnr xián.
Nước biển hơi mặn.
Lưu ý khi dùng
Đối lập với 淡水 (nước ngọt).
Cách viết 海水 (thứ tự nét)
海… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 海水
海水 tiếng Trung là gì?
海水 (hǎishuǐ) nghĩa là nước biển (danh từ).
海水 đọc thế nào?
海水 đọc là hǎishuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海水 thế nào?
Ví dụ: 海水有点儿咸。 (Hǎishuǐ yǒudiǎnr xián.) nghĩa là: Nước biển hơi mặn.
海水 thuộc cấp HSK mấy?
海水 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet