赞成 đọc là zànchéng, nghĩa là tán thành, đồng ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
赞成
zànchéng
tán thành, đồng ý
động từ
Ví dụ với 赞成
我赞成你的想法。
Wǒ zànchéng nǐ de xiǎngfǎ.
Tôi tán thành ý tưởng của bạn.
Lưu ý khi dùng
Đồng ý với đề xuất, quan điểm: 赞成票 (phiếu thuận). Trái nghĩa 反对 (phản đối).
Cách viết 赞成 (thứ tự nét)
赞… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 赞成
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 赞 | zàn | 贝 | 16 |
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赞成
赞成 tiếng Trung là gì?
赞成 (zànchéng) nghĩa là tán thành, đồng ý (động từ).
赞成 đọc thế nào?
赞成 đọc là zànchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赞成 thế nào?
Ví dụ: 我赞成你的想法。 (Wǒ zànchéng nǐ de xiǎngfǎ.) nghĩa là: Tôi tán thành ý tưởng của bạn.
赞成 thuộc cấp HSK mấy?
赞成 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet