新郎 đọc là xīnláng, nghĩa là chú rể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
新郎
xīnláng
chú rể
danh từ

Ví dụ với 新郎

新郎和新娘一起进来了。
Xīnláng hé xīnniáng yìqǐ jìnlai le.
Chú rể và cô dâu cùng bước vào.

Lưu ý khi dùng

Đi cặp với 新娘 (cô dâu). Trong đám cưới truyền thống Trung Quốc màu đỏ tượng trưng cho may mắn.

Cách viết 新郎 (thứ tự nét)

新… nét
郎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 新郎

ChữPinyinBộ thủSố nét
新xīn斤13
郎láng阝8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 新郎

新郎 tiếng Trung là gì?

新郎 (xīnláng) nghĩa là chú rể (danh từ).

新郎 đọc thế nào?

新郎 đọc là xīnláng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 新郎 thế nào?

Ví dụ: 新郎和新娘一起进来了。 (Xīnláng hé xīnniáng yìqǐ jìnlai le.) nghĩa là: Chú rể và cô dâu cùng bước vào.

新郎 thuộc cấp HSK mấy?

新郎 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet