些 đọc là xiē, nghĩa là một ít, vài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
些
xiē
một ít, vài
lượng từBộ thủ 二8 nét

Ví dụ với 些

我想买一些水果。
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ.
Tôi muốn mua một ít trái cây.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ bất định: 一些, 这些, 那些, 哪些, 有些; đứng sau tính từ: 好些 (khá hơn), 快些 (nhanh lên).

Cách viết 些 (thứ tự nét)

些… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

  • 一些yìxiē · một vài
  • 有些yǒuxiē · một số

Hỏi nhanh về 些

些 tiếng Trung là gì?

些 (xiē) nghĩa là một ít, vài (lượng từ).

些 đọc thế nào?

些 đọc là xiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 些 thế nào?

Ví dụ: 我想买一些水果。 (Wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ.) nghĩa là: Tôi muốn mua một ít trái cây.

些 thuộc cấp HSK mấy?

些 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet